Bài giảng trình chiếu trên lớp
Bấm phím mũi tên → (hoặc chạm mép phải màn hình) để xem từng bước, giống như trên lớp.
| Tài liệu | Mở |
|---|---|
| Phiếu khởi động (PDF) | C1B2-0-PhieuKhoiDong.pdf |
| Các dạng bài + luyện tập (PDF) | C1B2-B-CacDang.pdf |
| Phiếu bài tập số 1 (10 bài, theo bài giảng) (PDF) | C1B2-C-PhieuBaiTap.pdf |
| Phiếu bài tập về nhà số 2 (kèm QR đáp án) (PDF) | C1B2-C-PhieuBaiTap2.pdf |
| Đề kiểm tra 15 phút (PDF) | C1B2-D-KiemTra15p.pdf |
| Bài nâng cao (PDF) | C1B2-E-NangCao.pdf |
| Bản đầy đủ kèm lời giải (PDF) | C1B2-BaiGiang-DayDu.pdf |
| Bài kiểm tra tương tác online (trắc nghiệm + đúng/sai + kéo thả) |
/T6/LuyenTap/C1B2.html |
In phiếu phát tay hoặc giao bài online — thầy cô tự chọn thứ tự.
Ôn lại Bài 1 và cách đọc – viết số ở Tiểu học — trả lời nhanh nhé!
Câu 1. Viết tập hợp \(A\) các số tự nhiên nhỏ hơn \(6\) theo hai cách.
\(A = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}\) hoặc \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 6\}\).
Câu 2. Điền kí hiệu \(\in\) hoặc \(\notin\): \(0 \dots \mathbb{N}\); \(0 \dots \mathbb{N}^{*}\); \(7 \dots \mathbb{N}^{*}\); \(3{,}5 \dots \mathbb{N}\).
\(0 \in \mathbb{N}\); \(0 \notin \mathbb{N}^{*}\); \(7 \in \mathbb{N}^{*}\); \(3{,}5 \notin \mathbb{N}\).
Câu 3. Cho \(B = \{x \in \mathbb{N} \mid 4 < x \le 9\}\). Liệt kê các phần tử và cho biết \(B\) có mấy phần tử.
\(B = \{5; 6; 7; 8; 9\}\): \(5\) phần tử.
Câu 4. a) Đọc số \(5\,070\,302\). b) Viết số "bốn nghìn không trăm linh chín" bằng chữ số.
a) Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn ba trăm linh hai. b) \(4009\).
Câu 5. Trong số \(3\,815\), chữ số hàng trăm là chữ số nào? Chữ số \(8\) trong số đó chỉ mấy trăm?
Chữ số hàng trăm là \(8\); chữ số \(8\) chỉ \(8\) trăm, tức có giá trị \(800\).
Ví dụ 1. Cho số \(12\,625\). a) Số đó có mấy chữ số? b) Đọc số đó.
Lời giải. a) Số \(12\,625\) gồm \(5\) chữ số: \(1; 2; 6; 2; 5\). b) Tách lớp \(12\ |\ 625\), đọc: mười hai nghìn sáu trăm hai mươi lăm.
Ví dụ 2. a) Trong số \(2\,413\,576\), chữ số \(4\) ở hàng nào, giá trị bao nhiêu? b) Viết \(3502\) thành tổng giá trị các chữ số.
Lời giải. a) Chữ số \(4\) ở hàng trăm nghìn, giá trị \(4 \times 100\,000 = 400\,000\).
b) \(3502 = 3 \times 1000 + 5 \times 100 + 0 \times 10 + 2 = \) \(3000 + 500 + 2\).
| I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
Ví dụ 3. a) Đọc: XXIV; XVII. b) Viết \(9\); \(14\); \(26\) bằng số La Mã.
Lời giải. a) XXIV \(= 20 + 4 = \) \(24\); XVII \(= 10 + 5 + 2 = \) \(17\). b) \(9 = \) IX; \(14 = \) XIV; \(26 = \) XXVI.
Luyện tập 1.1. Viết tập hợp các chữ số của: a) số \(2389\); b) số \(2020\).
a) \(\{2; 3; 8; 9\}\); b) \(\{0; 2\}\) (chữ số \(2\) và \(0\) mỗi cái viết một lần).
Luyện tập 1.2. Trong các số \(12\,625\); \(140\,962\); \(1\,613\,521\), chữ số \(6\) có giá trị bao nhiêu?
\(600\); \(60\); \(600\,000\) (tuỳ hàng của chữ số \(6\)).
Luyện tập 1.3. Viết \(4528\) và \(12\,105\) thành tổng giá trị các chữ số.
\(4528 = 4000 + 500 + 20 + 8\); \(12\,105 = 10\,000 + 2000 + 100 + 5\).
Luyện tập 2.1. Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số; và số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.
\(1000\); và \(1023\).
Luyện tập 2.2. Dùng ba chữ số \(3; 4; 7\), viết tất cả số tự nhiên có ba chữ số khác nhau.
\(347; 374; 437; 473; 734; 743\) (có \(6\) số).
Luyện tập 2.3. Dùng sáu chữ số \(0; 2; 3; 5; 8; 9\), viết số lớn nhất và số nhỏ nhất có sáu chữ số (mỗi chữ số một lần).
Lớn nhất \(985\,320\); nhỏ nhất \(203\,589\) (chữ số đầu khác \(0\) nên lấy \(2\)).
Luyện tập 3.1. Đọc: IX; XIX; XXII; XXVI.
\(9\); \(19\); \(22\); \(26\).
Luyện tập 3.2. Viết bằng số La Mã: \(15\); \(13\); \(24\); \(16\); \(30\).
XV; XIII; XXIV; XVI; XXX.
Luyện tập 3.3. Đọc: XXVIII; XXIX. Viết bằng số La Mã: \(4\); \(19\); \(25\).
XXVIII \(=28\); XXIX \(=29\). \(4 =\) IV; \(19 =\) XIX; \(25 =\) XXV.
Bài sau: Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên — hẹn gặp lại!