🏠 Trang chủ Kiểm tra Mini Game Mầm Chồi Lá Bản trả phí

Tuần 1

Bài 1.

Viết số và đọc số (theo mẫu):

Số gồm Viết số Đọc số
3 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 6 chục và 2 đơn vị 37 962 ba mươi bảy nghìn chín trăm sáu mươi hai
9 chục triệu, 4 nghìn, 1 chục và 5 đơn vị
7 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 9 chục và 1 đơn vị
8 triệu, 3 trăm nghìn, 5 trăm, 9 chục và 6 đơn vị

Bài 2.Số?

  1. 609361=600000+9000+300+60+1609\,361 = 600\,000 + 9\,000 + \boxed{\phantom{300}} + 60 + 1

  2. 2840725=2000000+800000+40000+700+20+52\,840\,725 = 2\,000\,000 + \boxed{\phantom{800000}} + 40\,000 + 700 + 20 + 5

  3. 57900600=50000000+7000000+900000+60057\,900\,600 = 50\,000\,000 + 7\,000\,000 + 900\,000 + \boxed{\phantom{600}}

Bài 3. Đặt tính rồi tính:

  1. 4598+20754598+2075

  2. 943724809194372-48091

  3. 804×63804\times 63

  4. 21280:3521280:35

Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện:

  1. 25×199×425 \times 199 \times 4

  2. 3046×39+3046×613\,046 \times 39 + 3\,046 \times 61

Bài 5.

Bác Hoa chia 375 kg táo vào các túi, mỗi túi 15 kg.

  1. Hỏi 9 túi như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam táo?

  2. Biết rằng bác Hoa bán mỗi túi táo đó với giá 675 000 đồng. Hỏi bác Hoa thu được bao nhiêu tiền khi bán hết số táo đó?

Bài 6. Rút gọn các phân số sau:

  1. 1575=\frac{15}{75} = \dots

  2. 2460=\frac{24}{60} = \dots

  3. 220132=\frac{220}{132} = \dots

  4. 35140=\frac{35}{140} = \dots

Bài 7. Quy đồng mẫu số các phân số sau:

  1. 73\frac{7}{3}69\frac{6}{9}

  2. 136\frac{13}{6}; 79\frac{7}{9}1718\frac{17}{18}

Tuần 2

Bài 1.

Cho các phân số 25;315;7535;4218\frac{2}{5}; \frac{3}{15}; \frac{75}{35}; \frac{42}{18}. Viết các phân số đã cho theo thứ tự:

  1. Từ bé đến lớn:

  2. Từ lớn đến bé:

Bài 2.

Khoanh vào phân số thập phân trong các phân số dưới đây:

  1. 910\frac{9}{10}

  2. 720\frac{7}{20}

  3. 68100\frac{68}{100}

  4. 10099\frac{100}{99}

  5. 31125\frac{31}{125}

  6. 141000\frac{14}{1\,000}

  7. 3751000\frac{375}{1\,000}

Bài 3.

Viết các phân số sau thành phân số thập phân:

  1. 7770=\frac{77}{70} = \dots

  2. 18360=\frac{18}{360} = \dots

  3. 925=\frac{9}{25} = \dots

  4. 49125=\frac{49}{125} = \dots

Bài 4. Tính

  1. 518+49=\frac{5}{18} + \frac{4}{9} = \dots

  2. 192723=\frac{19}{27} - \frac{2}{3} = \dots

  3. 37+5=\frac{3}{7} + 5 = \dots

  4. 8156=8 - \frac{15}{6} = \dots

  5. 37×781=\frac{3}{7} \times \frac{7}{81} = \dots

  6. 139:119=\frac{13}{9} : \frac{11}{9} = \dots

  7. 1533×6=\frac{15}{33} \times 6 = \dots

  8. 354:5=\frac{35}{4} : 5 = \dots

Bài 5. Tính giá trị của biểu thức:

  1. 56+(111234)\frac{5}{6} + (\frac{11}{12} - \frac{3}{4})

  2. 3915(15+2)\frac{39}{15} - (\frac{1}{5} + 2)

  3. 625×53:2\frac{6}{25} \times \frac{5}{3} : 2

  4. 197:(198×9)\frac{19}{7} : (\frac{19}{8} \times 9)

Bài 6.

Lớp 5A1 có 27\frac{2}{7} số học sinh tham gia vào Câu lạc bộ võ, 514\frac{5}{14} số học sinh tham gia Câu lạc bộ bơi, số học sinh còn lại tham gia Câu lạc bộ mĩ thuật. Tìm phân số chỉ số học sinh tham gia Câu lạc bộ mĩ thuật.

Bài 7.

Một hình chữ nhật có chu vi là 149\frac{14}{9} m, chiều dài hơn chiều rộng 13\frac{1}{3} m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

Bài 8. Tính bằng cách thuận tiện:

  1. 2425×781×58×97\frac{24}{25} \times \frac{7}{81} \times \frac{5}{8} \times \frac{9}{7}

  2. 811×45+811×315\frac{8}{11} \times \frac{4}{5} + \frac{8}{11} \times \frac{3}{15}