🏠 Trang chủ Kiểm tra Mini Game Mầm Chồi Lá Bản trả phí

Ôn thi chuyên sư phạm 1 (đề chung).

Rút gọn biểu thức (T9 NcvaPT VHB T1)
Bài tập

14. Rút gọn biểu thức :

A=x+22x4+x22x4A = \sqrt{x + 2\sqrt{2x - 4}} + \sqrt{x - 2\sqrt{2x - 4}}

15. Cho biểu thức :

A=x+x22xxx22xxx22xx+x22xA = \frac{x + \sqrt{x^{2} - 2x}}{x - \sqrt{x^{2} - 2x}} - \frac{x - \sqrt{x^{2} - 2x}}{x + \sqrt{x^{2} - 2x}}

  1. Tìm điều kiện xác định của biểu thức A.

  2. Rút gọn biểu thức A.

  3. Tìm giá trị của x để A < 2.

21.

  1. Rút gọn biểu thức

A=1+1a2+1(a+1)2A = \sqrt{1 + \frac{1}{a^{2}} + \frac{1}{(a + 1)^{2}}}

  1. Tính giá trị của tổng

B=1+112+122+1+122+132+1+132+142++1+1992+11002B = \sqrt{1 + \frac{1}{1^{2}} + \frac{1}{2^{2}}} + \sqrt{1 + \frac{1}{2^{2}} + \frac{1}{3^{2}}} + \sqrt{1 + \frac{1}{3^{2}} + \frac{1}{4^{2}}} + \ldots + \sqrt{1 + \frac{1}{99^{2}} + \frac{1}{100^{2}}}

Rút gọn các biểu thức (bài 29 - 35) :

29.

A=1+52+3+5+15235A = \frac{1 + \sqrt{5}}{\sqrt{2} + \sqrt{3} + \sqrt{5}} + \frac{1 - \sqrt{5}}{\sqrt{2} - \sqrt{3} - \sqrt{5}}

B=(1aa1a+a)(1a1a)2B = \left( \frac{1 - a\sqrt{a}}{1 - \sqrt{a}} + \sqrt{a} \right)\left( \frac{1 - \sqrt{a}}{1 - a} \right)^{2}

C=xyxyxy:[(1x+1y)1x+y+2xy+2(x+y)3(1x+1y)]C = \frac{\sqrt{x} - \sqrt{y}}{xy\sqrt{xy}}:\left\lbrack \left( \frac{1}{x} + \frac{1}{y} \right)\frac{1}{x + y + 2\sqrt{xy}} + \frac{2}{(\sqrt{x} + \sqrt{y})^{3}}\left( \frac{1}{\sqrt{x}} + \frac{1}{\sqrt{y}} \right) \right\rbrack

30.

P=1x1x2x1P = \frac{1 - \sqrt{x - 1}}{\sqrt{x - 2\sqrt{x - 1}}}

31.

Q=x+x2y2xx2y22(xy)Q = \frac{\sqrt{x + \sqrt{x^{2} - y^{2}}} - \sqrt{x - \sqrt{x^{2} - y^{2}}}}{\sqrt{2(x - y)}}

với x>y>0x > y > 0.

32.

A=(1x1+1x+1):(1x11x+1)A = \left( \frac{1}{\sqrt{x} - 1} + \frac{1}{\sqrt{x} + 1} \right):\left( \frac{1}{\sqrt{x} - 1} - \frac{1}{\sqrt{x} + 1} \right)

với x=a2+b22abx = \frac{a^{2} + b^{2}}{2ab}b>a>0b > a > 0.

33.

B=2a1+x21+x2xB = \frac{2a\sqrt{1 + x^{2}}}{\sqrt{1 + x^{2}} - x}

với x=12(1aaa1a)x = \frac{1}{2}\left( \sqrt{\frac{1 - a}{a}} - \sqrt{\frac{a}{1 - a}} \right)0<a<10 < a < 1.

34.

M=(a+b)(a2+1)(b2+1)c2+1M = (a + b) - \sqrt{\frac{(a^{2} + 1)(b^{2} + 1)}{c^{2} + 1}}

với a,b,c>0a,b,c > 0ab+bc+ca=1ab + bc + ca = 1.

35.

A=x+2x1+x2x1x+2x1+x2x12x1A = \frac{\sqrt{x + 2\sqrt{x - 1}} + \sqrt{x - 2\sqrt{x - 1}}}{\sqrt{x + \sqrt{2x - 1}} + \sqrt{x - \sqrt{2x - 1}}} \cdot \sqrt{2x - 1}

36. Chứng minh hằng đẳng thức sau với x2x \geq 2:

x+x24x+xx24x=2x+4x\sqrt{\sqrt{x} + \sqrt{\frac{x^{2} - 4}{x}}} + \sqrt{\sqrt{x} - \sqrt{\frac{x^{2} - 4}{x}}} = \sqrt{\frac{2x + 4}{\sqrt{x}}}

37. Cho a=1+22,b=122a = \frac{- 1 + \sqrt{2}}{2},b = \frac{- 1 - \sqrt{2}}{2}. Tính a7+b7a^{7} + b^{7}.

38. Cho biết

x26x+13x26x+10=1\sqrt{x^{2} - 6x + 13} - \sqrt{x^{2} - 6x + 10} = 1

Tính

x26x+13+x26x+10\sqrt{x^{2} - 6x + 13} + \sqrt{x^{2} - 6x + 10}

39. Cho biểu thức

M=a+2a2M = \frac{\sqrt{a} + 2}{\sqrt{a} - 2}

  1. Tìm các số nguyên a để M là số nguyên.

  2. Tìm các số hữu tỉ a để M là số nguyên.

40. Cho a=21a = \sqrt{2} - 1.

  1. Viết a2,a3a^{2},a^{3} dưới dạng mm1\sqrt{m} - \sqrt{m - 1} trong đó m là số tự nhiên.

b*) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, số ana^{n} viết được dưới dạng trên.