🏠 Trang chủ Kiểm tra Mini Game Mầm Chồi Lá Bản trả phí

📄 Tải phiếu luyện tập Toán 5 (file Word)

Tuần 3

Bài 1. Tính giá trị của biểu thức:

  1. 815×(5814)\frac{8}{15} \times (\frac{5}{8} - \frac{1}{4})

  2. 2327+53:3\frac{23}{27} + \frac{5}{3} : 3

Bài 2. Tính:

  1. 15+17=\frac{1}{5} + \frac{1}{7} = \dots

  2. 912+1511=\frac{9}{12} + \frac{15}{11} = \dots

  3. 3819=\frac{3}{8} - \frac{1}{9} = \dots

  4. 19756=\frac{19}{7} - \frac{5}{6} = \dots

Bài 3. Tính:

  1. 37+2=\frac{3}{7} + 2 = \dots

  2. 1+1112=1 + \frac{11}{12} = \dots

  3. 1543=\frac{15}{4} - 3 = \dots

  4. 1617=1 - \frac{6}{17} = \dots

Bài 4.

Nhân dịp Tết đến, gia đình bạn Lan về quê thăm ông bà nội. Giờ thứ nhất, xe đi được 14\frac{1}{4} quãng đường. Giờ thứ hai, xe đi được 23\frac{2}{3} quãng đường. Hỏi sau hai giờ, xe đi được bao nhiêu phần quãng đường?

Bài 5.

Hãy chỉ ra phần nguyên và phần phân số trong mỗi hỗn số sau:

  1. 314PN:,PPS:3\frac{1}{4} \to PN: \dots, PPS: \dots

  2. 958PN:,PPS:9\frac{5}{8} \to PN: \dots, PPS: \dots

  3. 11715PN:,PPS:11\frac{7}{15} \to PN: \dots, PPS: \dots

  4. 61279PN:,PPS:6\frac{12}{79} \to PN: \dots, PPS: \dots

Bài 6. Viết (theo mẫu):

Mẫu: 712=7+127\frac{1}{2} = 7 + \frac{1}{2}

  1. 138=1\frac{3}{8} =

  2. 459=4\frac{5}{9} =

  3. 21110=2\frac{11}{10} =

  4. 51325=5\frac{13}{25} =

Bài 7.

Chuyển hỗn số thành phân số thập phân (theo mẫu):

Mẫu: 2310=2+310=2010+310=23102\frac{3}{10} = 2 + \frac{3}{10} = \frac{20}{10} + \frac{3}{10} = \frac{23}{10}

  1. 1920=1\frac{9}{20} = \dots

  2. 4510=4\frac{5}{10} = \dots

  3. 37100=3\frac{7}{100} = \dots

Bài 8. Viết (theo mẫu):

Mẫu: 2710=20+710=2010+710=2+710=2710\frac{27}{10} = \frac{20+7}{10} = \frac{20}{10} + \frac{7}{10} = 2 + \frac{7}{10} = 2\frac{7}{10}

  1. 6310=\frac{63}{10} = \dots

  2. 8510=\frac{85}{10} = \dots

  3. 407100=\frac{407}{100} = \dots

  4. 20011000=\frac{2\,001}{1\,000} = \dots

Tuần 4

Bài 1. Số?

  1. 4 yến = … kg

  2. 7 tấn = … tạ

  3. 5 tạ = … kg

  4. 2 tấn = … yến

  5. 8 tấn = … kg

  6. 6 tạ = … yến

  7. 3 g = … kg

  8. 90 g = … kg

  9. 371 g = … kg

  10. 985 kg = … tấn

  11. 2 kg 545 g = … kg

  12. 6 tấn 37 kg = … tấn

Bài 2. Số?

  1. 4 giờ = … phút

  2. 2 thế kỉ = … năm

  3. 14\frac{1}{4} giờ = … phút

  4. 3 giờ 30 phút = … phút

  5. 8 phút 9 giây = … giây

  6. 3100\frac{3}{100} thế kỉ = … năm

  7. 5 mm = … cm

  8. 7 cm = … m

  9. 38 cm = … m

  10. 65 dm = … m

  11. 880 m = … km

  12. 4 dm 9 cm = … dm

  13. 6 m 49 cm = … m

Bài 3. Kể tên các cặp cạnh vuông góc, các cặp cạnh song song trong hình bên:

alt text

Vuông góc: …

Song song: …

Bài 4. Đặt tính rồi tính:

  1. 239017+35245239017+35245

  2. 67940926067940-9260

  3. 508×77508 \times 77

  4. 48167:4948167 : 49

Bài 5.

Một cái thước giá 5 000 đồng, một hộp bút màu giá 25 000 đồng. Hoa mua 3 cái thước và 2 hộp bút màu. Hoa đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Hoa bao nhiêu tiền?

Bài 6.

Cô Hà mang 120 kg gạo ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô Hà bán được 14\frac{1}{4} số gạo đó. Lần thứ hai, cô Hà bán được 29\frac{2}{9} số gạo còn lại sau lần bán thứ nhất. Hỏi cô Hà đã bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài 7. Tính giá trị của biểu thức:

  1. 48900:50+73×2648\,900 : 50 + 73 \times 26

  2. 259×(6:509)83\frac{25}{9} \times (6 : \frac{50}{9}) - \frac{8}{3}

Bài 8. Tính bằng cách thuận tiện:

  1. 487×56+487×448700487 \times 56 + 487 \times 44 - 8\,700

  2. 511×97+97×611+57\frac{5}{11} \times \frac{9}{7} + \frac{9}{7} \times \frac{6}{11} + \frac{5}{7}